- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Minute Maid (thương hiệu nước trái cây)
Tôi thích uống nước cam Minute Maid.
Minute Maid (thương hiệu nước trái cây)
Tôi thích uống nước cam Minute Maid.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Minute Maid (thương hiệu nước trái cây)
Minute Maid (thương hiệu nước trái cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.