- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
nhựa melamine; đồ dùng melamine (chất liệu nhựa cứng)
Đồ dùng melamine rất được ưa chuộng.
nhựa melamine; đồ dùng melamine (chất liệu nhựa cứng)
Đồ dùng melamine rất được ưa chuộng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
nhựa melamine; đồ dùng melamine (chất liệu nhựa cứng)
nhựa melamine; đồ dùng melamine (chất liệu nhựa cứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.