- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
đô la Mỹ; USD
中美国的货币,等于一百分měiguó de huòbì, děngyú yībǎi fēn
Cái áo này cần một trăm đô la Mỹ.
đô la Mỹ; USD
中美国的货币,等于一百分měiguó de huòbì, děngyú yībǎi fēn
Cái áo này cần một trăm đô la Mỹ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đô la Mỹ; USD
đô la Mỹ; USD
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.