- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
dê húc rào (không lối thoát khỏi thế lưỡng nan) [thành ngữ]
dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]
Dê đực húc vào hàng rào, tiến thoái lưỡng nan.
dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
dê húc rào (không lối thoát khỏi thế lưỡng nan) [thành ngữ]
dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]
Dê đực húc vào hàng rào, tiến thoái lưỡng nan.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]
dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]
dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.