- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đám đông; nhóm; bầy; quần thể
中许多人或动物聚在一起的集合xǔduō rén huò dòngwù jùzài yìqǐ de jíhé
Một đám người đang xem phim.
đàn; bầy; nhóm; đám
中许多同类的人或动物聚在一起xǔduō tóngléi de rén huò dòngwù jùzài yīqǐ
Một đàn chim bay qua bầu trời.
đám đông; nhóm; bầy; quần thể
中许多人或动物聚在一起的集合xǔduō rén huò dòngwù jùzài yìqǐ de jíhé
Một đám người đang xem phim.
đàn; bầy; nhóm; đám
中许多同类的人或动物聚在一起xǔduō tóngléi de rén huò dòngwù jùzài yīqǐ
Một đàn chim bay qua bầu trời.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đám đông; nhóm; bầy; quần thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.