- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)
lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích phê bình người khác.
phê (văn bản, đơn từ); phê chuẩn; phán phê (của cấp trên); lô (hàng hóa); mẻ; đợt
Xin bạn phê duyệt tài liệu này.
bậc; đợt (xếp hạng trường đại học)
Trường đại học này thuộc top đầu.
truyền; truyền đạt
Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.
xác định; làm rõ
Xin bạn xác nhận một chút.
lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích phê bình người khác.
phê (văn bản, đơn từ); phê chuẩn; phán phê (của cấp trên); lô (hàng hóa); mẻ; đợt
Xin bạn phê duyệt tài liệu này.
bậc; đợt (xếp hạng trường đại học)
Trường đại học này thuộc top đầu.
truyền; truyền đạt
Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.
xác định; làm rõ
Xin bạn xác nhận một chút.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.