- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm
Quản trị viên nhóm đã gửi một thông báo.
người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm
Quản trị viên nhóm đã gửi một thông báo.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm
người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.