- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm
Họ quan hệ tình dục tập thể.
quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm
Họ quan hệ tình dục tập thể.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm
quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.