- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)
Anh ấy là một diễn viên quần chúng.
diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)
Anh ấy là một diễn viên quần chúng.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)
diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.