- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
Đường lối quần chúng là chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
Đường lối quần chúng là chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.