- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư
Con người là loài động vật sống theo bầy đàn.
sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư
Con người là loài động vật sống theo bầy đàn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư
sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.