- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần đảo
中许多岛屿聚集在一起的地方xǔduō dǎoyǔ jùjí zài yīqǐ de dìfang
Quần đảo này rất đẹp.
quần đảo
中由许多岛屿组成的地区yóu xǔduō dǎoyǔ zǔchéng de dìqū
quần đảo
中许多岛屿聚集在一起的地方xǔduō dǎoyǔ jùjí zài yīqǐ de dìfang
Quần đảo này rất đẹp.
quần đảo
中由许多岛屿组成的地区yóu xǔduō dǎoyǔ zǔchéng de dìqū
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
quần đảo
quần đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.