- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
dãy đỉnh núi; các đỉnh núi
Các đỉnh núi sừng sững, cảnh đẹp hùng vĩ.
dãy đỉnh núi; các đỉnh núi
Các đỉnh núi sừng sững, cảnh đẹp hùng vĩ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
dãy đỉnh núi; các đỉnh núi
dãy đỉnh núi; các đỉnh núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.