- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm; đám; đàn; bầy
Chúng tôi có một nhóm học tập.
nhóm; tổ nhóm; cụm
Chúng tôi là một nhóm.
nhóm; cụm; cluster
Chúng tôi có một nhóm.
nhóm; đám; đàn; bầy
Chúng tôi có một nhóm học tập.
nhóm; tổ nhóm; cụm
Chúng tôi là một nhóm.
nhóm; cụm; cluster
Chúng tôi có một nhóm.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
nhóm; đám; đàn; bầy
nhóm; đám; đàn; bầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.