- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
muôn hoa; trăm hoa
Hoa nở rộ, cảnh đẹp thật.
muôn hoa; trăm hoa
Hoa nở rộ, cảnh đẹp thật.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
muôn hoa; trăm hoa
muôn hoa; trăm hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.