- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)
Trăm hoa đua nở.
muôn hương; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; ví von các mỹ nhân)
Các loài hoa đua nhau khoe sắc.
trăm hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp hoặc người tài sắc)
muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)
Trăm hoa đua nở.
muôn hương; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; ví von các mỹ nhân)
Các loài hoa đua nhau khoe sắc.
trăm hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp hoặc người tài sắc)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)
muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các tài năng thi đua khoe sắc.
Các tài năng thi đua khoe sắc.