- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
hội tụ anh tài; Quần Anh Hội
Đây là một buổi quần anh hội.
hội tụ anh hùng; Quần Anh Hội
Cuộc họp của các anh hùng là một cuộc họp quan trọng.
hội tụ anh tài; Quần Anh Hội
Đây là một buổi quần anh hội.
hội tụ anh hùng; Quần Anh Hội
Cuộc họp của các anh hùng là một cuộc họp quan trọng.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội tụ anh tài; Quần Anh Hội
hội tụ anh tài; Quần Anh Hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.