- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Cộng đồng này có rất nhiều loài động vật.
quần lạc; quần xã sinh vật (biocoenosis)
Quần lạc này có rất nhiều loài động vật.
quần lạc; quần xã sinh vật
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Cộng đồng này có rất nhiều loài động vật.
quần lạc; quần xã sinh vật (biocoenosis)
Quần lạc này có rất nhiều loài động vật.
quần lạc; quần xã sinh vật
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.