- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
Các anh hùng tranh giành quyền lực, ai có thể giành được ngai vàng?
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
Các anh hùng tranh giành quyền lực, ai có thể giành được ngai vàng?
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.