- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
động đất theo cụm; bầy động đất
Động đất quần chấn là một loại động đất.
động đất theo cụm; bầy động đất
Động đất quần chấn là một loại động đất.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
động đất theo cụm; bầy động đất
động đất theo cụm; bầy động đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.