- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
vịt mái nhà thường (Tadorna tadorna)
vịt mái nhà thường (Tadorna tadorna)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
vịt mái nhà thường (Tadorna tadorna)
vịt mái nhà thường (Tadorna tadorna)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.