- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
tăng gấp đôi
tăng gấp đôi
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
tăng gấp đôi
tăng gấp đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.