- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.
vượt núi băng đèo; trải qua gian nan trên đường [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đích.
vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.
vượt núi băng đèo; trải qua gian nan trên đường [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đích.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]
vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.