- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
xe tải tự đổ; xe ben
Chiếc xe ben này rất mới.
xe tải tự đổ; xe ben
Chiếc xe ben này rất mới.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tải tự đổ; xe ben
xe tải tự đổ; xe ben
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.