- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
Anh ấy thích phô trương sức mạnh.
phô trương sức mạnh; hống hách; múa võ ra oai [thành ngữ]
khoe mẽ sức mạnh; vênh váo ra oai [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
Anh ấy thích phô trương sức mạnh.
phô trương sức mạnh; hống hách; múa võ ra oai [thành ngữ]
khoe mẽ sức mạnh; vênh váo ra oai [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.