- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình
Cô ấy là một bà cô già.
gái già; gái ế
gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình
Cô ấy là một bà cô già.
gái già; gái ế
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình
gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.