- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性,通常指祖母或年长的女人niánjì hěn dà de nǚxìng, tōngcháng zhǐ zǔmǔ huò niánzhǎng de nǚrén
Bà lão đó rất hiền từ.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
cụ bà; bà cụ; bà lão
年纪很大的女性;上了年纪的妇女
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性,通常指祖母或年长的女人niánjì hěn dà de nǚxìng, tōngcháng zhǐ zǔmǔ huò niánzhǎng de nǚrén
Bà lão đó rất hiền từ.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
cụ bà; bà cụ; bà lão
年纪很大的女性;上了年纪的妇女
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
cụ bà; bà lão
cụ bà; bà lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bà lão này rất hiền lành.
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性;已婚的老年妇女niánjì hěn dà de nǚxìng; yǐhunyīn de lǎoniánfu nǚ
Bà lão này là ai?
Bà lão này rất hiền lành.
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性;已婚的老年妇女niánjì hěn dà de nǚxìng; yǐhunyīn de lǎoniánfu nǚ
Bà lão này là ai?