- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vợ chồng già; đôi vợ chồng chung sống lâu năm
Họ là một cặp vợ chồng già.
vợ chồng già; đôi vợ chồng chung sống lâu năm
Họ là một cặp vợ chồng già.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vợ chồng già; đôi vợ chồng chung sống lâu năm
vợ chồng già; đôi vợ chồng chung sống lâu năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.