- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
Cái gãi lưng này rất thoải mái.
xe ba bánh điện mini; đồ dùng tiện lợi cho người già (như giày vải đế mềm, xe ba bánh...)
Lão đầu lạc là một loại xe điện.
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
Cái gãi lưng này rất thoải mái.
xe ba bánh điện mini; đồ dùng tiện lợi cho người già (như giày vải đế mềm, xe ba bánh...)
Lão đầu lạc là một loại xe điện.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.