- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
中很久以前就有的,不新鲜的hěn jiǔ yǐqián jiù yǒu de、búxīnxiān de
Câu chuyện này hơi sáo rỗng.
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中用过很多次,不新鲜;令人厌烦yòngguo hěnduō cì, bù xīnxiān; lìng rén yànfán
Câu chuyện cười này quá cũ rồi.
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
中很久以前就有的,不新鲜的hěn jiǔ yǐqián jiù yǒu de、búxīnxiān de
Câu chuyện này hơi sáo rỗng.
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中用过很多次,不新鲜;令人厌烦yòngguo hěnduō cì, bù xīnxiān; lìng rén yànfán
Câu chuyện cười này quá cũ rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
sáo mòn; lỗi thời; cũ rích
中陈旧、不新鲜、被用过很多次的样子chénjiù、bù xīnxiān、bèi yònguò hěnduō cì de yàngzi
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中陈旧乏味的东西;没有新意chénjiù fáwèi de dōngxi;méiyǒu xīnyì
Đây đều là chuyện cũ rồi.
sáo mòn; lỗi thời; cũ rích
中陈旧、不新鲜、被用过很多次的样子chénjiù、bù xīnxiān、bèi yònguò hěnduō cì de yàngzi
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中陈旧乏味的东西;没有新意chénjiù fáwèi de dōngxi;méiyǒu xīnyì
Đây đều là chuyện cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.