- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
khuôn sáo cũ; cách làm lỗi thời
Đừng dùng mấy cách cũ nữa.
thói quen cũ; khuôn mòn lối cũ
Anh ấy luôn dùng những thói quen cũ.
khuôn sáo cũ; cách làm lỗi thời
Đừng dùng mấy cách cũ nữa.
thói quen cũ; khuôn mòn lối cũ
Anh ấy luôn dùng những thói quen cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khuôn sáo cũ; cách làm lỗi thời
khuôn sáo cũ; cách làm lỗi thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.