- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]
Cửa hàng này không lừa dối người già hay trẻ nhỏ.
không lừa già trẻ; đối xử công bằng với mọi lứa tuổi [thành ngữ]
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người, rất được khách hàng yêu thích.
không gian lận người già lẫn trẻ em; đối xử công bằng với mọi người [thành ngữ]
không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]
Cửa hàng này không lừa dối người già hay trẻ nhỏ.
không lừa già trẻ; đối xử công bằng với mọi lứa tuổi [thành ngữ]
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người, rất được khách hàng yêu thích.
không gian lận người già lẫn trẻ em; đối xử công bằng với mọi người [thành ngữ]
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]
không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.