- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
Cảnh sát đã đột kích vào sào huyệt của băng nhóm tội phạm.
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
Cảnh sát đã đột kích vào sào huyệt của băng nhóm tội phạm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.