- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
đốm nâu tuổi già; đồi mồi
Trên mặt ông ấy có rất nhiều đốm đồi mồi.
đốm nâu tuổi già; đồi mồi
Trên mặt ông ấy có rất nhiều đốm đồi mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
đốm nâu tuổi già; đồi mồi
đốm nâu tuổi già; đồi mồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.