- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
Anh ta là một lão làng, cái gì cũng biết.
kẻ lọc lõi; tay lão luyện; người khôn vặt
Anh ta là một lão dầu tử.
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
Anh ta là một lão làng, cái gì cũng biết.
kẻ lọc lõi; tay lão luyện; người khôn vặt
Anh ta là một lão dầu tử.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.