- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
xe cổ điển; xe cổ
Anh ấy có một chiếc xe cổ.
xe cổ điển; xe cổ
Anh ấy có một chiếc xe cổ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cổ điển; xe cổ
xe cổ điển; xe cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.