- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.