- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tức giận bỏ đi.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tức giận bỏ đi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.