- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lão Đam (tên khác của Lão Tử)
Lão Đam (tên khác của Lão Tử)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lão Đam (tên khác của Lão Tử)
Lão Đam (tên khác của Lão Tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.