- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)
Tôi cần một cặp kính lão.
kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)
Tôi cần một cặp kính lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)
kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.