- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ghế hổ (kiểu tra tấn: nạn nhân ngồi trên ghế, chân duỗi thẳng bị trói chặt, gạch nhét dưới bàn chân khiến khớp gối bị bẻ ngược)
Ghế hổ là một loại hình tra tấn.
ghế hổ (kiểu tra tấn: nạn nhân ngồi trên ghế, chân duỗi thẳng bị trói chặt, gạch nhét dưới bàn chân khiến khớp gối bị bẻ ngược)
Ghế hổ là một loại hình tra tấn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
ghế hổ (kiểu tra tấn: nạn nhân ngồi trên ghế, chân duỗi thẳng bị trói chặt, gạch nhét dưới bàn chân khiến khớp gối bị bẻ ngược)
ghế hổ (kiểu tra tấn: nạn nhân ngồi trên ghế, chân duỗi thẳng bị trói chặt, gạch nhét dưới bàn chân khiến khớp gối bị bẻ ngược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.