- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)
Lò hổ táo là loại bếp lò kiểu cũ.
bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)
Lò hổ táo là loại bếp lò kiểu cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)
bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.