- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
Anh ấy là một người thâm sâu khó lường.
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
Anh ấy là một người thâm sâu khó lường.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.