- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]
Lão mã thức đồ, anh ấy biết phải làm gì.
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết cách xử lý công việc) [thành ngữ]
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]
Lão mã thức đồ, anh ấy biết phải làm gì.
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết cách xử lý công việc) [thành ngữ]
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]
ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.