- 耂lão(người già (biến thể 老))
- 丂khảo(âm nền, vật cong)
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
thử thách; kiểm nghiệm
中用困难的事情检查或测试某人的能力、品质等yòng kùnnan de shìqing jiǎnchá huò cèshì mǒurén de nénglu、 pǐnzhì děng
Đây là một thử thách đối với anh ấy.
thử thách; kiểm nghiệm
Đây là một thử thách.
thử thách; kiểm nghiệm
thử thách; kiểm nghiệm
中用困难的事情检查或测试某人的能力、品质等yòng kùnnan de shìqing jiǎnchá huò cèshì mǒurén de nénglu、 pǐnzhì děng
Đây là một thử thách đối với anh ấy.
thử thách; kiểm nghiệm
Đây là một thử thách.
thử thách; kiểm nghiệm
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
thử thách; kiểm nghiệm
thử thách; kiểm nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中困难的经历,用来检查某人的能力或品质kùnnan de jīnglì, yònglái jiǎnchá mǒurén de nénghuò huò pǐnzhì
Đây là một thử thách khắc nghiệt.
thi; kiểm tra; khảo sát
中检查某人的能力、品质或知识是否好jiǎnchá mǒurén de néngliì、pǐnzhì huò zhīshi shìfǒu hǎo
Bài kiểm tra này là một thử thách đối với tôi.
中困难的经历,用来检查某人的能力或品质kùnnan de jīnglì, yònglái jiǎnchá mǒurén de nénghuò huò pǐnzhì
Đây là một thử thách khắc nghiệt.
thi; kiểm tra; khảo sát
中检查某人的能力、品质或知识是否好jiǎnchá mǒurén de néngliì、pǐnzhì huò zhīshi shìfǒu hǎo
Bài kiểm tra này là một thử thách đối với tôi.