- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa
中宗教仪式,用水为人洗净罪恶;引申为经历考验zōngjiào yíshì, yòng shuǐ wèi rén xǐjìng zuìè; yǐnshēn wéi jīnglì kǎoyàn
Anh ấy đã nhận phép rửa tội.
lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa
中宗教仪式,用水为人洗净罪恶;引申为经历考验zōngjiào yíshì, yòng shuǐ wèi rén xǐjìng zuìè; yǐnshēn wéi jīnglì kǎoyàn
Anh ấy đã nhận phép rửa tội.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa
lễ rửa tội; (bóng) thử thách lớn; trải nghiệm rèn giũa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.