- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định
Chúng ta hãy kiểm tra hệ thống mới này một chút.
kiểm tra; thử nghiệm; trắc nghiệm
中用问题或方法检查某人的知识或能力yòng wèntí huò fāngfǎ jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngliì
Ngày mai chúng ta sẽ kiểm tra.
kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định
Chúng ta hãy kiểm tra hệ thống mới này một chút.
kiểm tra; thử nghiệm; trắc nghiệm
中用问题或方法检查某人的知识或能力yòng wèntí huò fāngfǎ jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngliì
Ngày mai chúng ta sẽ kiểm tra.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định
kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiểm định; kiểm tra xác nhận
中检查或评估某样事物是否符合要求或工作正常jiǎnchá huò píngggū mǒuyàng shìwù shìfǒu fúhé yāoqiú huò gōngzuò zhèngcháng
Bài kiểm tra này rất khó.
phiên bản thử nghiệm (beta); kiểm thử
中软件的试用版本,未正式发布ruǎnjiàn de shìyòng bǎnběn, wèi zhèngshì fāfbù
Phần mềm này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm.
kiểm định; kiểm tra xác nhận
中检查或评估某样事物是否符合要求或工作正常jiǎnchá huò píngggū mǒuyàng shìwù shìfǒu fúhé yāoqiú huò gōngzuò zhèngcháng
Bài kiểm tra này rất khó.
phiên bản thử nghiệm (beta); kiểm thử
中软件的试用版本,未正式发布ruǎnjiàn de shìyòng bǎnběn, wèi zhèngshì fāfbù
Phần mềm này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm.