- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
nói khoác; nói suông; ba hoa
Anh ấy luôn thích nói khoác.
chỉ nói không làm; ba hoa; khéo mồm khéo miệng
Anh ta chỉ giỏi nói mồm, chẳng làm được việc gì ra hồn.
nói khéo miệng; nói hoa mỹ; (khẩu) lém lỉnh
nói khoác; nói suông; ba hoa
Anh ấy luôn thích nói khoác.
chỉ nói không làm; ba hoa; khéo mồm khéo miệng
Anh ta chỉ giỏi nói mồm, chẳng làm được việc gì ra hồn.
nói khéo miệng; nói hoa mỹ; (khẩu) lém lỉnh
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nói khoác; nói suông; ba hoa
nói khoác; nói suông; ba hoa
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.