- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
(lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không
Anh ấy thích ở nhà lười biếng.
thư giãn; lười biếng (không làm gì cả)
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.
lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không
(lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không
Anh ấy thích ở nhà lười biếng.
thư giãn; lười biếng (không làm gì cả)
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.
lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
(lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không
(lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.