- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
Anh ấy luôn giở trò.
láu cá; gian lận; trốn tránh trách nhiệm
Anh ấy luôn thích giở trò.
lươn lẹo; lảng tránh (công việc, trách nhiệm)
Anh ấy luôn lươn lẹo, không muốn làm việc.
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
Anh ấy luôn giở trò.
láu cá; gian lận; trốn tránh trách nhiệm
Anh ấy luôn thích giở trò.
lươn lẹo; lảng tránh (công việc, trách nhiệm)
Anh ấy luôn lươn lẹo, không muốn làm việc.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.